TanroDictionary Sổ từ

jam

/dʒæm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mứt lỏng.danh từ
  2. Sự kẹp chặt, sự ép chặt.danh từ
  3. Sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét.danh từ
  4. Đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn.danh từ
  5. Sự mắc kẹt, sự kẹt (máy... ).danh từ
  6. Tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc.danh từ
  7. Nhiễu (lúc thu).danh từ
  8. Ép chặt, kẹp chặt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spread jam on warm toast.

  2. There was a jam in the printer.

  3. The jam of bags blocked the doorway.

  4. I was late because of a huge traffic jam.

  5. The jam stopped the elevator again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép