Nghĩa tiếng Việt
- Mứt lỏng.danh từ
- Sự kẹp chặt, sự ép chặt.danh từ
- Sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét.danh từ
- Đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn.danh từ
- Sự mắc kẹt, sự kẹt (máy... ).danh từ
- Tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc.danh từ
- Nhiễu (lúc thu).danh từ
- Ép chặt, kẹp chặt.động từ
Tiếng Nhật
- ジャムmứt
- 混雑こんざつsự đông đúc, chen chúc, tắc nghẽn
- 詰めるつめるnhồi, nhét, lấp đầy
- セッションphiên, buổi
- 詰まらせるつまらせるlàm tắc, làm nghẹn, chặn
Ví dụ
-
She spread jam on warm toast.
-
There was a jam in the printer.
-
The jam of bags blocked the doorway.
-
I was late because of a huge traffic jam.
-
The jam stopped the elevator again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép