TanroDictionary Sổ từ

jerk

/dʒɜːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ khốn nạn.danh từ
  2. Cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình.danh từ
  3. Sự co giật (mặt, chân tay... ).danh từ
  4. Phản xạ.danh từ
  5. Sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu).danh từ
  6. Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.danh từ
  7. Giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình.động từ
  8. ((thường) + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. What a jerk to leave so early.

  2. The sudden jerk spilled his tea.

  3. She felt a jerk in her arm.

  4. His jerk was quick and sharp.

  5. He finished the jerk with strong arms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép