Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ khốn nạn.danh từ
- Cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình.danh từ
- Sự co giật (mặt, chân tay... ).danh từ
- Phản xạ.danh từ
- Sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu).danh từ
- Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.danh từ
- Giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình.động từ
- ((thường) + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng.động từ
Tiếng Nhật
- ジャーク(cử tạ) cử đẩy (clean and jerk)
Ví dụ
-
What a jerk to leave so early.
-
The sudden jerk spilled his tea.
-
She felt a jerk in her arm.
-
His jerk was quick and sharp.
-
He finished the jerk with strong arms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép