TanroDictionary Sổ từ

jilt

/dʒɪlt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ tình phụ, kẻ bỏ rơi người yêu ((thường) nói về người đàn bà).danh từ
  2. Tình phụ, bỏ rơi người yêu.động từ

Ví dụ

  1. The jilt walked away without saying goodbye.

  2. He felt hurt when she jilt him before the wedding.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép