TanroDictionary Sổ từ

jive

/dʒaɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc ja.danh từ
  2. , (từ lóng) tiếng lóng khó hiểu.danh từ
  3. , (từ lóng) chuyện huyên thiêndanh từ
  4. chuyên rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.danh từ
  5. Chơi nhạc ja.động từ
  6. Nhảy theo điệu nhạc ja.động từ
  7. , (từ lóng) chòng ghẹo, trêu ghẹo.động từ

Ví dụ

  1. They danced to lively jive music all night.

  2. The jive was important at work.

  3. Ignore his jive and ask for the facts.

  4. That story sounds like pure jive to me.

  5. The band will jive at the festival tonight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép