TanroDictionary Sổ từ

jot

/dʒɒt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chút, tí tẹo, tí teo.danh từ
  2. Ghi chép vội vàng.danh từ
  3. Viết vội vàng.động từ
  4. Chạy nhanh.động từ

Ví dụ

  1. I do not know a jot about it.

  2. Make a jot before you forget.

  3. Tell me your order quickly, so I can jot it down.

  4. Jot over to the store to grab some milk.

  5. not a jot

    không một chút nào

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép