Nghĩa tiếng Việt
- Sáng suốt, có suy xét; đúng đắn, chí lý.tính từ
- Khôn ngoan; thận trọng.tính từ
Ví dụ
-
It was a judicious choice for the team.
-
A judicious worker checks details carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép