Nghĩa tiếng Việt
- Tháng sáu (June).X
- Viết tắt.X
Ví dụ
-
People say jun in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒən/
People say jun in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép