TanroDictionary Sổ từ

jun

/ˈdʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháng sáu (June).X
  2. Viết tắt.X

Ví dụ

  1. People say jun in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép