TanroDictionary Sổ từ

junction

/ˈdʒʌŋkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nối liền, sự gặp nhau.danh từ
  2. Mối nối, chỗ nối; chỗ gặp nhau (của các con đường... ).danh từ
  3. Ga đầu mối (nơi các đường xe lửa gặp nhau).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The junction was busy at rush hour.

  2. Turn right at the junction ahead.

  3. The train stopped at the junction station.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép