TanroDictionary Sổ từ

keel

/kiːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống tàu thuỷ, sống thuyền.danh từ
  2. Tàu thuỷ, thuyền.danh từ
  3. Sà lan (chở) than.danh từ
  4. Lật úp (tàu, thuyền).động từ
  5. Lật đổ nhào; bị đổ nhào, ngã đổ nhào; bất thần ngất đi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ship has a very strong keel.

  2. The keel kept the boat balanced.

  3. The keel carried coal to the port.

  4. The storm made the boat keel over.

  5. He keel over after the long run.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép