Nghĩa tiếng Việt
- Nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp... ).danh từ
- Sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết... ).danh từ
- Tính lập dị; tính đỏng đảnh.danh từ
- Cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc.danh từ
- Chứng vẹo cổ.danh từ
- Thắt nút; xoắn lại (dây... ).động từ
Tiếng Nhật
- 支障ししょうtrở ngại; sự cản trở
Ví dụ
-
There was a kink in the hose.
-
The plan had a kink that slowed progress.
-
Her kink made her avoid simple choices.
-
The broken printer became a real kink.
-
He stretched his neck to ease the kink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép