TanroDictionary Sổ từ

kink

/kɪŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp... ).danh từ
  2. Sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết... ).danh từ
  3. Tính lập dị; tính đỏng đảnh.danh từ
  4. Cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc.danh từ
  5. Chứng vẹo cổ.danh từ
  6. Thắt nút; xoắn lại (dây... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was a kink in the hose.

  2. The plan had a kink that slowed progress.

  3. Her kink made her avoid simple choices.

  4. The broken printer became a real kink.

  5. He stretched his neck to ease the kink.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép