Nghĩa tiếng Việt
- Hiệp sĩ (thời trung cổ ở Châu âu).danh từ
- Người được phong tước hầu (ở Anh).danh từ
- , (Anh) đại biểu (của một) hạt (ở nghị viện) ((cũng) knight of the shire).danh từ
- Kỵ sĩ (trong quân đội cổ La mã).danh từ
- Quân cờ "đầu ngựa".danh từ
- Phong tước hầu (ở Anh).động từ
Tiếng Nhật
- 騎士きしhiệp sĩ (thời trung cổ)
Ví dụ
-
The knight wore shining armor.
-
She was made a knight for her work.
-
The knight spoke for his county in parliament.
-
A knight rode at the front of the army.
-
The knight moved in an L shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép