TanroDictionary Sổ từ

lace

/leɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây, buộc, dải buộc.danh từ
  2. Ren, đăng ten.danh từ
  3. Thắt, buộc.động từ
  4. Viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten.động từ
  5. Pha thêm (rượu mạnh).động từ
  6. Chuộc khát quất.động từ
  7. Nịt chặt, buộc chặt.động từ
  8. Đánh, quất (ai).động từ

Ví dụ

  1. Tie the box with a strong lace.

  2. The dress had blue lace on the sleeves.

  3. You should lace up your shoes before running.

  4. She will lace the skirt with white trim.

  5. He tried to lace the tea with milk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép