TanroDictionary Sổ từ

lam

/læm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh, quật, vụt (bằng gậy).động từ
  2. , (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn.động từ

Ví dụ

  1. The teacher did not lam the students with sticks.

  2. They tried to lam before dawn.

  3. to lam [into] somebody

    quật ai, đánh ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「lam」

lam

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Màu xanh da trời thẫm.
  2. tính từ い Nói thứ xôi thổi bằng ống tre hay sọ dừa lùi vào lửa.
  3. động từ Cùng nghĩa với làm: Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có

Ví dụ

  • Áo lam.
  • Cơm lam.
  • Nhà có một bà hay lam hay làm (Nguyễn Khuyến)