Nghĩa tiếng Việt
- Đánh, quật, vụt (bằng gậy).động từ
- , (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn.động từ
Ví dụ
-
The teacher did not lam the students with sticks.
-
They tried to lam before dawn.
-
to lam [into] somebody
quật ai, đánh ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「lam」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Màu xanh da trời thẫm.
-
tính từ い Nói thứ xôi thổi bằng ống tre hay sọ dừa lùi vào lửa.
-
động từ Cùng nghĩa với làm: Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có
Ví dụ
- Áo lam.
- Cơm lam.
- Nhà có một bà hay lam hay làm (Nguyễn Khuyến)