Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng, ngôn ngữ.danh từ
- Lời nói.danh từ
- Cách diễn đạt, cách ăn nói.danh từ
Tiếng Nhật
- 言語げんごngôn ngữ
- 言葉ことばngôn ngữ, tiếng nói, phương ngữ
- 言葉遣いことばづかいcách nói, cách dùng từ
- 語ごtừ, từ ngữ, thuật ngữ
- 言い方いいかたcách nói, cách diễn đạt
Ví dụ
-
She can speak three different language options.
-
He used very bad language at school.
-
You must watch your language around children.
-
foreign languages
tiếng nước ngoài
-
the language of diplomacy
ngôn ngữ ngoại giao
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép