TanroDictionary Sổ từ

lap

/læp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vạt áo, vạt váy.danh từ
  2. Lòng.danh từ
  3. Dái tai.danh từ
  4. Thung (chỗ trũng giữa hai quả đồi).danh từ
  5. Vật phủ (lên một vật khác).danh từ
  6. Vòng dây, vòng chỉ (quấn vào một cuộn).danh từ
  7. Vòng chạy, vòng đua.danh từ
  8. Tấm nối (đường ray) ((cũng) half lap).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The coat lap covered her knees.

  2. The baby sat on her mother's lap.

  3. She wore small earrings on her lap.

  4. Fog settled in the lap of the hills.

  5. The cloth lap protected the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép