Nghĩa tiếng Việt
- Vạt áo, vạt váy.danh từ
- Lòng.danh từ
- Dái tai.danh từ
- Thung (chỗ trũng giữa hai quả đồi).danh từ
- Vật phủ (lên một vật khác).danh từ
- Vòng dây, vòng chỉ (quấn vào một cuộn).danh từ
- Vòng chạy, vòng đua.danh từ
- Tấm nối (đường ray) ((cũng) half lap).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The coat lap covered her knees.
-
The baby sat on her mother's lap.
-
She wore small earrings on her lap.
-
Fog settled in the lap of the hills.
-
The cloth lap protected the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép