Nghĩa tiếng Việt
- Rộng, lớn, to.tính từ
- Rộng rãi.tính từ
- Rộng lượng, hào phóng.tính từ
- Tự do, không bị giam cầm.danh từ
- Đầy đủ chi tiết, dài dòng.danh từ
- Nói chung.danh từ
- Huênh hoang, khoác lác.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They live in a large house near the park.
-
The king gave him large powers over the city.
-
He is known for his large heart.
-
The thief was still at large this morning.
-
We can talk at large about our plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép