Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động như laze.động từ
Ví dụ
-
The machine can lase through the material.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪz/
The machine can lase through the material.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép