Nghĩa tiếng Việt
- Bọt (xà phòng, nước).danh từ
- Mồ hôi (ngựa).danh từ
- Trạng thái bị kích động, trạng thái sục sôi.danh từ
- Xoa xà phòng, xát xà phòng, làm cho sủi bọt.động từ
- Đánh quật.động từ
- Sùi bọt, có bọt.động từ
- Đổ mồ hôi (ngựa).động từ
Tiếng Nhật
- 泡あわbọt, bong bóng, bọt bia
Ví dụ
-
Soap made a thick lather in the sink.
-
The horse was all in a lather after the race.
-
She was in a lather before the test.
-
Please lather your hands before washing them.
-
The coach will lather the rug clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép