Nghĩa tiếng Việt
- Nhà vệ sinh.danh từ
Ví dụ
-
The lav was closed for cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/læv/
The lav was closed for cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép