Nghĩa tiếng Việt
- Tắm rửa.động từ
- Chảy qua, trôi qua (dòng nước).động từ
Ví dụ
-
They lave the child before bed.
-
The river lave the stones below.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép