Nghĩa tiếng Việt
- Cá hồi (ở Na-uy, Thuỵ-ddiển).danh từ
- Lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We ordered lax with potatoes and herbs.
-
The school has very lax rules about student uniforms.
-
lax discipline
kỷ luật lỏng lẻo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép