Nghĩa tiếng Việt
- Lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ.danh từ
- Tội phỉ báng.danh từ
- Đơn bên nguyên.danh từ
- Phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai).động từ
Tiếng Nhật
- 中傷ちゅうしょうsự vu khống, phỉ báng, bôi nhọ
Ví dụ
-
The article was a clear libel.
-
He faced a libel charge in court.
-
The lawyer filed the libel carefully.
-
Do not libel your classmates online.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép