TanroDictionary Sổ từ

lightning

/ˈlaɪtnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chớp, tia chớp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lightning struck the tall tree during the storm.

  2. as quick as lightning; like lightning; with lightning speed

    nhanh như chớp, trong nháy mắt

  3. a lightning strike

    cuộc đình công đột ngột (không báo trước)

  4. lightning war

    chiến tranh chớp nhoáng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép