Nghĩa tiếng Việt
- Chớp, tia chớp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The lightning struck the tall tree during the storm.
-
as quick as lightning; like lightning; with lightning speed
nhanh như chớp, trong nháy mắt
-
a lightning strike
cuộc đình công đột ngột (không báo trước)
-
lightning war
chiến tranh chớp nhoáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép