Nghĩa tiếng Việt
- So sánh; xem giống như là.động từ
- Làm cho giống nhau.động từ
Tiếng Nhật
- 例えるたとえるso sánh, ví như, nói ẩn dụ
Ví dụ
-
She likened the city to a busy hive.
-
They liken the two tools for size.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép