Nghĩa tiếng Việt
- Quầng (ở quanh thiên thể).danh từ
- Bờ, rìa.danh từ
- Phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài.danh từ
- Chân, tay.danh từ
- Cành cây to.danh từ
- Núi ngang, hoành sơn.danh từ
- Đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập.danh từ
- Chặt chân tay, làm cho tàn phế.động từ
Tiếng Nhật
- 枝えだcành cây, nhánh
Ví dụ
-
A branch broke from the limb.
-
They stood at the limb of the lake.
-
Each limb of the flower was bright.
-
They discussed the limb today.
-
A heavy limb fell during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép