TanroDictionary Sổ từ

limp

/lɪmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tật đi khập khiễng.danh từ
  2. Đi khập khiễng.động từ
  3. Lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng).động từ
  4. Mềm, ủ rũ.tính từ
  5. Ẻo lả, thiếu khí lực.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His limp made walking up stairs slower.

  2. After the long game, he had to limp home.

  3. The plane had to limp back to the airport.

  4. The flowers looked limp after the hot afternoon.

  5. He seemed limp and tired after work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép