Nghĩa tiếng Việt
- Tật đi khập khiễng.danh từ
- Đi khập khiễng.động từ
- Lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng).động từ
- Mềm, ủ rũ.tính từ
- Ẻo lả, thiếu khí lực.tính từ
Tiếng Nhật
- 柔らかいやわらかいmềm, mềm mại, dẻo
Ví dụ
-
His limp made walking up stairs slower.
-
After the long game, he had to limp home.
-
The plane had to limp back to the airport.
-
The flowers looked limp after the hot afternoon.
-
He seemed limp and tired after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép