Nghĩa tiếng Việt
- Rác rưởi bừa bãi.danh từ
- Ổ rơm (cho súc vật).danh từ
- Lượt rơm phủ (lên cây non).danh từ
- Rơm trộn phân; phân chuồng.danh từ
- Lứa đẻ chó, mèo, lợn).danh từ
- Kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương).danh từ
- Rải ổ (cho súc vật).động từ
- Vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please pick up the litter in the park.
-
The puppy slept on a soft litter.
-
Farmers covered the young trees with litter.
-
The soil was rich with old litter.
-
The cat had a litter of four kittens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép