TanroDictionary Sổ từ

loan

/ləʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền cho mượn.danh từ
  2. Nợ, ơn.danh từ
  3. Cho mượn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I need to take out a loan for my new car.

  2. He paid back the loan before the deadline today.

  3. The bank will loan you some money now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「loan」

loan

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Nếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi khắp mọi nơi, thường là bằng miệng hoặc radio.
  2. danh từ Theo nghĩa cổ, loan chỉ đến sự kếp hợp giữa đôi trai gái thành vợ chồng.