Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) trung uý.danh từ
- Cướp của được.danh từ
- Bỗng lộc phi pháp.danh từ
- Sự cướp bóc (một thành phố... ).danh từ
- , (từ lóng) tiền, xin.danh từ
- Cướp bóc, cướp phá.động từ
Tiếng Nhật
- 分捕り品ぶんどりひんchiến lợi phẩm, đồ cướp được
- 獲物えものcon mồi, thú săn, mẻ cá
- 盗品とうひんđồ ăn cắp, tang vật
Ví dụ
-
The loot was hidden under the bed.
-
They shared the loot after the sale.
-
He spent his loot on new shoes.
-
The storm caused loot in the market.
-
He asked for some loot to buy lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép