Nghĩa tiếng Việt
- Mất không còn nữa.động từ
- Mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc.động từ
- Bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua.động từ
- Thua, bại.động từ
- Uổng phí, bỏ phí.động từ
- Làm hại, làm mất, làm hư, di hại.động từ
- Chậm (đồng hồ).động từ
- Dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I do not want to lose my keys.
-
I lose my keys often.
-
Do not lose this great opportunity today.
-
They did not want to lose the lawsuit.
-
You will lose time if you wait here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép