TanroDictionary Sổ từ

lover

/ˈlʌvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ.danh từ
  2. Người yêu, người tình.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is a true lover of classical music.

  2. Her lover waited outside the gate.

  3. a lover of music

    người ham thích nhạc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép