Nghĩa tiếng Việt
- Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp.tính từ
- Hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống.động từ
- Giảm, hạ (giá cả).động từ
- Làm yếu đi, làm giảm đi.động từ
- Làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị.động từ
- Cau mày; có vẻ đe doạ.động từ
- Tối sầm (trời, mây).động từ
Tiếng Nhật
- 垂れるたれるrủ xuống, treo lủng lẳng, xệ, hạ xuống
- 引き下げるひきさげるhạ (giá, thuế, tiêu chuẩn), giảm, cắt giảm
- 下げるさげるtreo, đeo
- 低めるひくめるhạ thấp
- 下ろすおろすhạ xuống, thả xuống
Ví dụ
-
She bit her lower lip while thinking.
-
Please lower your voice in the library.
-
The shop will lower prices next week.
-
The medicine can lower the fever.
-
He did not want to lower himself by lying.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép