TanroDictionary Sổ từ

lunge

/lʌndʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường kiếm tấn công bất thình lình.danh từ
  2. Sự lao tới, sự nhào tới.danh từ
  3. Tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm).động từ
  4. Hích vai, xô vai (quyền Anh).động từ
  5. Lao lên tấn công bất thình lình.động từ
  6. Đâm, thọc mạnh.động từ
  7. Đá hất (ngựa).động từ
  8. Dây dạy ngựa chạy vòng tròn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fencer made a quick lunge forward.

  2. The dog made a sudden lunge at the ball.

  3. He tried to lunge with his sword.

  4. The boxer gave a hard lunge to the chest.

  5. The cat may lunge if it feels scared.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép