Nghĩa tiếng Việt
- Đường kiếm tấn công bất thình lình.danh từ
- Sự lao tới, sự nhào tới.danh từ
- Tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm).động từ
- Hích vai, xô vai (quyền Anh).động từ
- Lao lên tấn công bất thình lình.động từ
- Đâm, thọc mạnh.động từ
- Đá hất (ngựa).động từ
- Dây dạy ngựa chạy vòng tròn.danh từ
Tiếng Nhật
- 突きつきcú đâm, thọc
Ví dụ
-
The fencer made a quick lunge forward.
-
The dog made a sudden lunge at the ball.
-
He tried to lunge with his sword.
-
The boxer gave a hard lunge to the chest.
-
The cat may lunge if it feels scared.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép