Nghĩa tiếng Việt
- Gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên.động từ
- Nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ, dụ giỗ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The trainer used a lure to call the hawk.
-
The bright lights lure many people to the city.
-
the pleasures of city life lure him away from studies
những thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép