TanroDictionary Sổ từ

lure

/lʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên.động từ
  2. Nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ, dụ giỗ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The trainer used a lure to call the hawk.

  2. The bright lights lure many people to the city.

  3. the pleasures of city life lure him away from studies

    những thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép