Nghĩa tiếng Việt
- Ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi.động từ
- Sự lừa dối, sự đánh lừa.danh từ
Tiếng Nhật
- 潜むひそむẩn nấp, tiềm ẩn, nằm im
Ví dụ
-
A cat can lurk quietly behind the curtains.
-
His smile hid a lurk of deceit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép