Nghĩa tiếng Việt
- Ma thuật, yêu thuật.danh từ
- Ma lực.danh từ
- Phép kỳ diệu, phép thần thông.danh từ
- Có ma lực.tính từ
- Có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu.tính từ
- Ảo diệu, huyền ảo, huyền diệu, huyền bí, kì ảo, kì thú...tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The magician used magic to amaze the children.
-
Her smile had a quiet magic.
-
The story felt like pure magic.
-
He studied magic tricks for the show.
-
The room had a magic glow at dusk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép