Nghĩa tiếng Việt
- Người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The manager checked every room before closing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmænɪdʒə(r)/
The manager checked every room before closing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép