Nghĩa tiếng Việt
- Đá hoa, cẩm thạch.danh từ
- Hòn bi.danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ.danh từ
- Bằng cẩm thạch; như cẩm thạch.danh từ
- Làm cho có vân cẩm thạch.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The floor was cut from white marble.
-
The child lost a blue marble.
-
She still has her marbles after a long day.
-
The vase looked marble in the bright light.
-
They marble the paper with blue and gold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép