TanroDictionary Sổ từ

mark

/mɑːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu, nhãn, nhãn hiệu.danh từ
  2. Dấu, vết, lằn.danh từ
  3. Bớt (người), đốm, lang (súc vật).danh từ
  4. Dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết).danh từ
  5. Đích, mục đích, mục tiêu.danh từ
  6. Chứng cớ, biểu hiện.danh từ
  7. Danh vọng, danh tiếng.danh từ
  8. Mức, tiêu chuẩn, trình độ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please put a mark on the right box.

  2. A mark stayed on the wall after rain.

  3. The horse has a white mark on its head.

  4. He signed with a simple mark.

  5. Did your arrow hit the target mark?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép