Nghĩa tiếng Việt
- Dấu, nhãn, nhãn hiệu.danh từ
- Dấu, vết, lằn.danh từ
- Bớt (người), đốm, lang (súc vật).danh từ
- Dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết).danh từ
- Đích, mục đích, mục tiêu.danh từ
- Chứng cớ, biểu hiện.danh từ
- Danh vọng, danh tiếng.danh từ
- Mức, tiêu chuẩn, trình độ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please put a mark on the right box.
-
A mark stayed on the wall after rain.
-
The horse has a white mark on its head.
-
He signed with a simple mark.
-
Did your arrow hit the target mark?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép