Nghĩa tiếng Việt
- Chợ.danh từ
- Thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng.danh từ
- Giá thị trường; tình hình thị trường.danh từ
- Bán ở chợ, bán ở thị trường.động từ
- Mua bán ở chợ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I need to go to market for some fruit.
-
The foreign market is growing very quickly now.
-
The local market is very busy today.
-
They market fresh fruit every morning.
-
Farmers market their goods on Saturdays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép