TanroDictionary Sổ từ

market

/ˈmɑːkɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chợ.danh từ
  2. Thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng.danh từ
  3. Giá thị trường; tình hình thị trường.danh từ
  4. Bán ở chợ, bán ở thị trường.động từ
  5. Mua bán ở chợ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I need to go to market for some fruit.

  2. The foreign market is growing very quickly now.

  3. The local market is very busy today.

  4. They market fresh fruit every morning.

  5. Farmers market their goods on Saturdays.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép