Nghĩa tiếng Việt
- Hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi).danh từ
- Đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc.danh từ
- Mớ hỗn độn.danh từ
- Người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng.danh từ
- Ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi).động từ
- Nghiền, bóp nát.động từ
- Làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình.động từ
Ví dụ
-
The farmer mixed a mash for the animals.
-
Breakfast was a warm mash of potatoes.
-
The report became a mash of loose ideas.
-
He is a mash for the new singer.
-
They mash the grain before cooking it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép