TanroDictionary Sổ từ

mash

/mæʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi).danh từ
  2. Đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc.danh từ
  3. Mớ hỗn độn.danh từ
  4. Người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng.danh từ
  5. Ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi).động từ
  6. Nghiền, bóp nát.động từ
  7. Làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình.động từ

Ví dụ

  1. The farmer mixed a mash for the animals.

  2. Breakfast was a warm mash of potatoes.

  3. The report became a mash of loose ideas.

  4. He is a mash for the new singer.

  5. They mash the grain before cooking it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép