Nghĩa tiếng Việt
- Kinh (cầu buổi) sáng ((cũng) mattins).danh từ
- Tiếng hót ban mai của chim.danh từ
Ví dụ
-
They met for matin prayer at sunrise.
-
The matin song woke the garden gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép