Nghĩa tiếng Việt
- Nói năng lung tung, nói năng không đâu vào đâu.động từ
- Hành động uể oải, đi lại uể oải.động từ
Ví dụ
-
He would maunder on about old dreams.
-
The old man began to maunder home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép