TanroDictionary Sổ từ

meeting

/ˈmiːtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc mít tinh, cuộc biểu tình.danh từ
  2. Cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The meeting started after everyone found a seat.

  2. I will attend the meeting at ten o'clock.

  3. to address a meeting

    nói chuyện với hội nghị

  4. to open a meeting

    khai mạc hội nghị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép