Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc mít tinh, cuộc biểu tình.danh từ
- Cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The meeting started after everyone found a seat.
-
I will attend the meeting at ten o'clock.
-
to address a meeting
nói chuyện với hội nghị
-
to open a meeting
khai mạc hội nghị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép