TanroDictionary Sổ từ

mend

/mend/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ vá, chỗ mạng.danh từ
  2. Sự phục hồi, sự cải thiện.danh từ
  3. Vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa.động từ
  4. Sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn.động từ
  5. Cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn.động từ
  6. Sửa tính nết, sửa mình, tu tính.động từ
  7. Phục hồi (sức khoẻ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a small mend in the shirt.

  2. The patient is finally on the mend.

  3. I need to mend my old socks.

  4. He tried to mend his way through life.

  5. Money will not mend this broken relationship.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép