Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ vá, chỗ mạng.danh từ
- Sự phục hồi, sự cải thiện.danh từ
- Vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa.động từ
- Sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn.động từ
- Cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn.động từ
- Sửa tính nết, sửa mình, tu tính.động từ
- Phục hồi (sức khoẻ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a small mend in the shirt.
-
The patient is finally on the mend.
-
I need to mend my old socks.
-
He tried to mend his way through life.
-
Money will not mend this broken relationship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép