TanroDictionary Sổ từ

mental

/ˈmentl/

Anh Thông dụng
0

mental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) cằm; Tâm thần, (thuộc) tinh thần; Trí tuệ, (thuộc) trí óc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) cằm.tính từEN-VI Dict
  2. Tâm thần, (thuộc) tinh thần.tính từEN-VI Dict
  3. Trí tuệ, (thuộc) trí óc.tính từEN-VI Dict
  4. Người mắc bệnh tâm thần, người điên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt pain in her mental area.

  2. Exercise is good for your mental health.

  3. We must develop our mental powers every day.

  4. The old mental laughed to himself.

  5. a mental patient

    người mắc bệnh tâm thần