TanroDictionary Sổ từ

metro

/ˈmetrəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. là từ viết tắc của chữ metropolitan và là tên của nhiều sản phẩm, dịch vụ hay chính quyền có liên quan đến vùng đô thị, đặc biệt là các hệ thống đường sắt trung chuyển nhanh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She takes the metro to work every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép