Nghĩa tiếng Việt
- Min (bằng 1 qoành 000 đô la).danh từ
- Cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán.danh từ
- Xưởng, nhà máy.danh từ
- Cuộc đấu quyền Anh.danh từ
- Sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc.danh từ
- Xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền.động từ
- Đánh sủi bọt.động từ
- Đánh, đấm, thụi, giã, tẩn; đánh gục, đánh bại.động từ
Tiếng Nhật
- 工場こうじょうnhà máy, xưởng
Ví dụ
-
A mill is worth one-tenth of a cent.
-
The mill crushed grain into fine flour.
-
They worked in a paper mill near the river.
-
The old mill ended with a quick boxing match.
-
Life has been a real mill for him lately.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép