TanroDictionary Sổ từ

mill

/mɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Min (bằng 1 qoành 000 đô la).danh từ
  2. Cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán.danh từ
  3. Xưởng, nhà máy.danh từ
  4. Cuộc đấu quyền Anh.danh từ
  5. Sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc.danh từ
  6. Xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền.động từ
  7. Đánh sủi bọt.động từ
  8. Đánh, đấm, thụi, giã, tẩn; đánh gục, đánh bại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A mill is worth one-tenth of a cent.

  2. The mill crushed grain into fine flour.

  3. They worked in a paper mill near the river.

  4. The old mill ended with a quick boxing match.

  5. Life has been a real mill for him lately.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép