TanroDictionary Sổ từ

mine

/maɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏ.danh từ
  2. Bóng nguồn kho.danh từ
  3. Mìn, địa lôi, thuỷ lôi.danh từ
  4. Đào, khai.động từ
  5. Qsự đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi.động từ
  6. Bóng phá hoại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The workers are busy inside the coal mine.

  2. The mine produced silver for years.

  3. He stepped carefully past the mine.

  4. They mine coal deep underground.

  5. The ship was mine the next day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép