Nghĩa tiếng Việt
- Mỏ.danh từ
- Bóng nguồn kho.danh từ
- Mìn, địa lôi, thuỷ lôi.danh từ
- Đào, khai.động từ
- Qsự đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi.động từ
- Bóng phá hoại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The workers are busy inside the coal mine.
-
The mine produced silver for years.
-
He stepped carefully past the mine.
-
They mine coal deep underground.
-
The ship was mine the next day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép