Nghĩa tiếng Việt
- Bà chủ nhà.danh từ
- Bà chủ (người đàn bà có quyền kiểm soát hoặc định đoạt).danh từ
- Người đàn bà am hiểu (một vấn đề).danh từ
- Bà giáo, cô giáo.danh từ
- Tình nhân, mèo.danh từ
- , (viết tắt) Bà (trước tên một người đàn bà đã có chồng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mistress welcomed guests at the door.
-
She was the mistress of the large house.
-
He is a mistress of the subject.
-
The mistress explained the lesson with patience.
-
The cat became his mistress at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép